испо́льщина
Dấu sắc trên испо́льщина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
испо́льщина nghĩa là tô rẽ đôi.
Nghĩa của испо́льщина
Danh từ
- [Chế độ, hình thức] tô rẽ đôi.
Biến cách của испо́льщина (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | испо́льщина | испо́льщины |
| Sinh cách кого? чего? | испо́льщины | испо́льщин |
| Tặng cách кому? чему? | испо́льщине | испо́льщинам |
| Đối cách кого? что? | испо́льщину | испо́льщины |
| Công cụ cách кем? чем? | испо́льщиной | испо́льщинами |
| Giới cách о ком? о чём? | испо́льщине | испо́льщинах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
испольщина nghĩa là gì?
испольщина (danh từ) nghĩa là tô rẽ đôi.
испольщина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là испо́льщина (phiên âm Latinh ispólʹščina, IPA [ɪˈspolʲɕːɪnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.