испо́рченный
Dấu sắc trên испо́рченный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
испо́рченный nghĩa là hư, hỏng, hư hỏng.
Nghĩa của испо́рченный
Tính từ
- Hư, hỏng, hư hỏng; (о продуктах (cũng)) thiu, ôi, ươn; (о зубе) sâu, bị sâu ăn.
- испорченный замо́кkhóa hỏng
- распущенный Hư, hư hỏng, đổ đốn, đồi bại, hủ bại, sa ngã, trụy lạc.
- испорченный ребёнокđứa con hư
Biến cách của испо́рченный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | испо́рченный | испо́рченное | испо́рченная | испо́рченные |
| Sinh cách | испо́рченного | испо́рченного | испо́рченной | испо́рченных |
| Tặng cách | испо́рченному | испо́рченному | испо́рченной | испо́рченным |
| Đối cách | испо́рченный / испо́рченного | испо́рченное | испо́рченную | испо́рченные / испо́рченных |
| Công cụ cách | испо́рченным | испо́рченным | испо́рченной | испо́рченными |
| Giới cách | испо́рченном | испо́рченном | испо́рченной | испо́рченных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với испо́рченный
- Некоторые из этих яблок испорченные. Một vài quả táo torng đống này bị hư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3296482
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
испорченный nghĩa là gì?
испорченный (tính từ) nghĩa là hư, hỏng, hư hỏng.
испорченный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là испо́рченный (phiên âm Latinh ispórčennyj, IPA [ɪˈsport͡ɕɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.