TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

испо́рченный

ispórčennyj[ɪˈsport͡ɕɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên испо́рченный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

испо́рченный nghĩa là hư, hỏng, hư hỏng.

Nghĩa của испо́рченный

Tính từ

  1. Hư, hỏng, hư hỏng; (о продуктах (cũng)) thiu, ôi, ươn; (о зубе) sâu, bị sâu ăn.
    • испорченный замо́кkhóa hỏng
  2. распущенный Hư, hư hỏng, đổ đốn, đồi bại, hủ bại, sa ngã, trụy lạc.
    • испорченный ребёнокđứa con hư

Biến cách của испо́рченный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchиспо́рченныйиспо́рченноеиспо́рченнаяиспо́рченные
Sinh cáchиспо́рченногоиспо́рченногоиспо́рченнойиспо́рченных
Tặng cáchиспо́рченномуиспо́рченномуиспо́рченнойиспо́рченным
Đối cáchиспо́рченный / испо́рченногоиспо́рченноеиспо́рченнуюиспо́рченные / испо́рченных
Công cụ cáchиспо́рченнымиспо́рченнымиспо́рченнойиспо́рченными
Giới cáchиспо́рченномиспо́рченномиспо́рченнойиспо́рченных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với испо́рченный

  • Некоторые из этих яблок испорченные. Một vài quả táo torng đống này bị hư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3296482

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

испорченный nghĩa là gì?

испорченный (tính từ) nghĩa là hư, hỏng, hư hỏng.

испорченный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là испо́рченный (phiên âm Latinh ispórčennyj, IPA [ɪˈsport͡ɕɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.