испо́ртиться
Dấu sắc trên испо́ртиться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
испо́ртиться nghĩa là hỏng, hư, ươn, thiu.
Nghĩa của испо́ртиться
Thể hoàn thành của по́ртиться.
Động từ
- [bị] hỏng, hư, hư hỏng.
- [bị] ươn, thiu, ôi, thối, ung.
- [trở nên] xấu đi.
- Đổ đốn, đâm ra hư hỏng, trở nên hư đốn.
Cặp thể của испо́ртиться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ испо́ртиться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | испо́рчусь |
| ты | испо́ртишься |
| он / она́ / оно́ | испо́ртится |
| мы | испо́ртимся |
| вы | испо́ртитесь |
| они́ | испо́ртятся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | испо́ртился |
| Giống cái (она́) | испо́ртилась |
| Giống trung (оно́) | испо́ртилось |
| Số nhiều (они́) | испо́ртились |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | испо́ртись |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | испо́ртитесь |
Câu ví dụ với испо́ртиться
- Варёный рис испортился, жареного уже нет. Xôi hỏng bỏng không.Tatoeba #4173190
- Открыв холодильник, я заметил, что мясо испортилось. Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1525120
- Открыв холодильник, я обнаружил, что мясо испортилось. Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11238285
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
испортиться nghĩa là gì?
испортиться (động từ) nghĩa là hỏng, hư, ươn, thiu.
испортиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là испо́ртиться (phiên âm Latinh ispórtitʹsja, IPA [ɪˈsportʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.