исправи́мый
Dấu sắc trên исправи́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
исправи́мый nghĩa là có thể sửa được, chữa được.
Nghĩa của исправи́мый
Tính từ
- Có thể sửa được, chữa được, sửa chữa được.
Biến cách của исправи́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | исправи́мый | исправи́мое | исправи́мая | исправи́мые |
| Sinh cách | исправи́мого | исправи́мого | исправи́мой | исправи́мых |
| Tặng cách | исправи́мому | исправи́мому | исправи́мой | исправи́мым |
| Đối cách | исправи́мый / исправи́мого | исправи́мое | исправи́мую | исправи́мые / исправи́мых |
| Công cụ cách | исправи́мым | исправи́мым | исправи́мой | исправи́мыми |
| Giới cách | исправи́мом | исправи́мом | исправи́мой | исправи́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của исправи́мый
| So sánh hơn | (по)исправи́мее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với исправи́мый
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
исправимый nghĩa là gì?
исправимый (tính từ) nghĩa là có thể sửa được, chữa được.
исправимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là исправи́мый (phiên âm Latinh ispravímyj, IPA [ɪsprɐˈvʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.