TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

исправи́мый

ispravímyj[ɪsprɐˈvʲimɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên исправи́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

исправи́мый nghĩa là có thể sửa được, chữa được.

Nghĩa của исправи́мый

Tính từ

  1. Có thể sửa được, chữa được, sửa chữa được.

Biến cách của исправи́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchисправи́мыйисправи́моеисправи́маяисправи́мые
Sinh cáchисправи́могоисправи́могоисправи́мойисправи́мых
Tặng cáchисправи́момуисправи́момуисправи́мойисправи́мым
Đối cáchисправи́мый / исправи́могоисправи́моеисправи́муюисправи́мые / исправи́мых
Công cụ cáchисправи́мымисправи́мымисправи́мойисправи́мыми
Giới cáchисправи́момисправи́момисправи́мойисправи́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của исправи́мый

So sánh hơn(по)исправи́мее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với исправи́мый

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

исправимый nghĩa là gì?

исправимый (tính từ) nghĩa là có thể sửa được, chữa được.

исправимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là исправи́мый (phiên âm Latinh ispravímyj, IPA [ɪsprɐˈvʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.