TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

исправле́ние

giống trungbất động vật
ispravlénije[ɪsprɐˈvlʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên исправле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

исправле́ние nghĩa là sửa lại, chữa lại, chỉnh lý, sửa chữa.

Nghĩa của исправле́ние

Danh từ

  1. действие [sự] sửa lại, chữa lại, sửa chữa, tu sửa; chỉnh lý, đính chính; sửa đổi, cải tiến; cải tạo ((giống trung) исправля́ть).
  2. поправка [điều] chỉnh lý, sửa chữa, đính chính.
    • вноси́ть исправле́нияchỉnh lý

Biến cách của исправле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?исправле́ниеисправле́ния
Sinh cách кого? чего?исправле́нияисправле́ний
Tặng cách кому? чему?исправле́ниюисправле́ниям
Đối cách кого? что?исправле́ниеисправле́ния
Công cụ cách кем? чем?исправле́ниемисправле́ниями
Giới cách о ком? о чём?исправле́нииисправле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với исправле́ние

  • Спасибо за исправление. Cảm ơn bạn đã sửa lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1795035

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

исправление nghĩa là gì?

исправление (danh từ) nghĩa là sửa lại, chữa lại, chỉnh lý, sửa chữa.

исправление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là исправле́ние (phiên âm Latinh ispravlénije, IPA [ɪsprɐˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.