испра́вить
Dấu sắc trên испра́вить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
испра́вить nghĩa là sửa, chữa.
Nghĩa của испра́вить
Thể hoàn thành của исправля́ть.
Động từ
- Sửa [lại], chữa [lại], sửa chữa, tu sửa.
- Sửa, chữa, sửa chữa, chỉnh lý, đính chính.
- Sửa, sửa chữa, sửa đổi.
- Sửa, chữa, sửa chữa.
Cặp thể của испра́вить
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ испра́вить
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | испра́влю |
| ты | испра́вишь |
| он / она́ / оно́ | испра́вит |
| мы | испра́вим |
| вы | испра́вите |
| они́ | испра́вят |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | испра́вил |
| Giống cái (она́) | испра́вила |
| Giống trung (оно́) | испра́вило |
| Số nhiều (они́) | испра́вили |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | испра́вь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | испра́вьте |
Câu ví dụ với испра́вить
- Если увидите ошибку, исправьте её, пожалуйста. Nếu bạn nhìn thấy 1 lỗi , vui lòng hãy sửa nó sau đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2271084
- Если ты увидишь ошибку, то, пожалуйста, исправь её. Nếu bạn nhìn thấy 1 lỗi , vui lòng hãy sửa nó sau đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2489668
- Горбатого могила исправит. Ăn cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #464794
- Исправьте ошибки, пожалуйста. Làm ơn sửa lại những lỗi sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2787946
- Исправь ошибки, пожалуйста. Làm ơn sửa lại những lỗi sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3037554
- Том его исправил. Tom đã sửa lỗi đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5719951
- Том её исправил. Tom đã sửa lỗi đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5719952
- Исправь, пожалуйста, ошибки. Làm ơn sửa lại những lỗi sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10239400
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
исправить nghĩa là gì?
исправить (động từ) nghĩa là sửa, chữa.
исправить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là испра́вить (phiên âm Latinh isprávitʹ, IPA [ɪˈspravʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.