TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

исправля́ть

thể chưa hoàn thành
ispravljátʹ[ɪsprɐˈvlʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên исправля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

исправля́ть nghĩa là sửa, chữa.

Nghĩa của исправля́ть

Động từ

  1. чинить Sửa [lại], chữa [lại], sửa chữa, tu sửa. + đối cách
    • исправля́ть радиоприёмникchữa (sửa, sửa chữa) máy thu thanh
  2. устранять недостатки Sửa, chữa, sửa chữa, chỉnh lý, đính chính. + đối cách
    • исправля́ть оши́бкуsửa sai, sửa chữa sai lầm
    • испра́вить положе́ниеuốn nắn tình hình
    • изда́ние испра́вленное и допо́лненноеxuất bản phẩm được chỉnh lý và bổ sung
  3. улучшать Sửa, sửa chữa, sửa đổi. + đối cách
    • исправля́ть характе́рsửa đổi tính nết

Cặp thể của исправля́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ исправля́ть

NgôiHiện tại
яисправля́ю
тыисправля́ешь
он / она́ / оно́исправля́ет
мыисправля́ем
выисправля́ете
они́исправля́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + исправлять.

Quá khứ

Giống đực (он)исправля́л
Giống cái (она́)исправля́ла
Giống trung (оно́)исправля́ло
Số nhiều (они́)исправля́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)исправля́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)исправля́йте

Câu ví dụ với исправля́ть

  • Большинство разработчиков ненавидят стадию отладки; куда интереснее баги писать, чем исправлять. Phần lớn các nhà phát triển ghét việc gỡ lỗi; tạo ra lỗi vui hơn là sửa lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #415882

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

исправлять nghĩa là gì?

исправлять (động từ) nghĩa là sửa, chữa.

исправлять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là исправля́ть (phiên âm Latinh ispravljátʹ, IPA [ɪsprɐˈvlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.