испра́вный
Dấu sắc trên испра́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
испра́вный nghĩa là tốt, chạy tốt, đắc lực, cố gắng.
Nghĩa của испра́вный
Tính từ
- в порядке Tốt, chạy (hoạt động) tốt.
- э́та маши́на вполне́ испра́внаmấy ấy hoàn toàn tốt
- старательный Đắc lực, cố gắng, cần cù, chăm chỉ, cần mẫn.
Biến cách của испра́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | испра́вный | испра́вное | испра́вная | испра́вные |
| Sinh cách | испра́вного | испра́вного | испра́вной | испра́вных |
| Tặng cách | испра́вному | испра́вному | испра́вной | испра́вным |
| Đối cách | испра́вный / испра́вного | испра́вное | испра́вную | испра́вные / испра́вных |
| Công cụ cách | испра́вным | испра́вным | испра́вной | испра́вными |
| Giới cách | испра́вном | испра́вном | испра́вной | испра́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
исправный nghĩa là gì?
исправный (tính từ) nghĩa là tốt, chạy tốt, đắc lực, cố gắng.
исправный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là испра́вный (phiên âm Latinh isprávnyj, IPA [ɪˈspravnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.