TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

испра́вный

isprávnyj[ɪˈspravnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên испра́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

испра́вный nghĩa là tốt, chạy tốt, đắc lực, cố gắng.

Nghĩa của испра́вный

Tính từ

  1. в порядке Tốt, chạy (hoạt động) tốt.
    • э́та маши́на вполне́ испра́внаmấy ấy hoàn toàn tốt
  2. старательный Đắc lực, cố gắng, cần cù, chăm chỉ, cần mẫn.

Biến cách của испра́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchиспра́вныйиспра́вноеиспра́внаяиспра́вные
Sinh cáchиспра́вногоиспра́вногоиспра́внойиспра́вных
Tặng cáchиспра́вномуиспра́вномуиспра́внойиспра́вным
Đối cáchиспра́вный / испра́вногоиспра́вноеиспра́внуюиспра́вные / испра́вных
Công cụ cáchиспра́внымиспра́внымиспра́внойиспра́вными
Giới cáchиспра́вномиспра́вномиспра́внойиспра́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

исправный nghĩa là gì?

исправный (tính từ) nghĩa là tốt, chạy tốt, đắc lực, cố gắng.

исправный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là испра́вный (phiên âm Latinh isprávnyj, IPA [ɪˈspravnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.