испра́вность
Dấu sắc trên испра́вность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
испра́вность nghĩa là tốt, hoàn hảo.
Nghĩa của испра́вность
Danh từ
- [Tình trạng, tính] tốt, hoàn hảo.
- в испра́вности[chạy, trong tình trạng] tốt
- маши́на в испра́вностиmáy tốt
- всё в испра́вностиtất cả đều tốt
Biến cách của испра́вность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | испра́вность | испра́вности |
| Sinh cách кого? чего? | испра́вности | испра́вностей |
| Tặng cách кому? чему? | испра́вности | испра́вностям |
| Đối cách кого? что? | испра́вность | испра́вности |
| Công cụ cách кем? чем? | испра́вностью | испра́вностями |
| Giới cách о ком? о чём? | испра́вности | испра́вностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của испра́вность
Câu hỏi thường gặp
исправность nghĩa là gì?
исправность (danh từ) nghĩa là tốt, hoàn hảo.
исправность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là испра́вность (phiên âm Latinh isprávnostʹ, IPA [ɪˈspravnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.