TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

испра́вность

giống cáibất động vật
isprávnostʹ[ɪˈspravnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên испра́вность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

испра́вность nghĩa là tốt, hoàn hảo.

Nghĩa của испра́вность

Danh từ

  1. [Tình trạng, tính] tốt, hoàn hảo.
    • в испра́вности[chạy, trong tình trạng] tốt
    • маши́на в испра́вностиmáy tốt
    • всё в испра́вностиtất cả đều tốt

Biến cách của испра́вность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?испра́вностьиспра́вности
Sinh cách кого? чего?испра́вностииспра́вностей
Tặng cách кому? чему?испра́вностииспра́вностям
Đối cách кого? что?испра́вностьиспра́вности
Công cụ cách кем? чем?испра́вностьюиспра́вностями
Giới cách о ком? о чём?испра́вностииспра́вностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của испра́вность

Câu hỏi thường gặp

исправность nghĩa là gì?

исправность (danh từ) nghĩa là tốt, hoàn hảo.

исправность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là испра́вность (phiên âm Latinh isprávnostʹ, IPA [ɪˈspravnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.