испражне́ние
Dấu sắc trên испражне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
испражне́ние nghĩa là đại tiện, bài tiết phân.
Nghĩa của испражне́ние
Danh từ
- действие [sự] đại tiện, bài tiết phân, ỉa.
Biến cách của испражне́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | испражне́ние | испражне́ния |
| Sinh cách кого? чего? | испражне́ния | испражне́ний |
| Tặng cách кому? чему? | испражне́нию | испражне́ниям |
| Đối cách кого? что? | испражне́ние | испражне́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | испражне́нием | испражне́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | испражне́нии | испражне́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
испражнение nghĩa là gì?
испражнение (danh từ) nghĩa là đại tiện, bài tiết phân.
испражнение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là испражне́ние (phiên âm Latinh ispražnénije, IPA [ɪsprɐʐˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.