испу́г
giống đựcbất động vật
ispúg[ɪˈspuk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên испу́г chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
испу́г nghĩa là sự sợ hãi, kinh hãi.
Nghĩa của испу́г
Danh từ
- Sự sợ hãi, kinh hãi, khiếp, khiếp sợ.
- в испу́геsợ hãi, kinh hãi, khiếp, khiếp sợ
- с испу́гуvì sợ hãi (kinh hãi, khiếp, khiếp sợ)
- брать кого́-л. на испу́гdọa dẫm bắt ai phải làm
Biến cách của испу́г (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | испу́г | испу́ги |
| Sinh cách кого? чего? | испу́га | испу́гов |
| Tặng cách кому? чему? | испу́гу | испу́гам |
| Đối cách кого? что? | испу́г | испу́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | испу́гом | испу́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | испу́ге | испу́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
испуг nghĩa là gì?
испуг (danh từ) nghĩa là sự sợ hãi, kinh hãi.
испуг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là испу́г (phiên âm Latinh ispúg, IPA [ɪˈspuk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.