испу́ганный
Dấu sắc trên испу́ганный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
испу́ганный nghĩa là sợ hãi, kinh sợ.
Nghĩa của испу́ганный
Tính từ
- Sợ hãi, kinh sợ, khiếp, khiếp sợ.
- испуганный видvẻ sợ hãi
Biến cách của испу́ганный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | испу́ганный | испу́ганное | испу́ганная | испу́ганные |
| Sinh cách | испу́ганного | испу́ганного | испу́ганной | испу́ганных |
| Tặng cách | испу́ганному | испу́ганному | испу́ганной | испу́ганным |
| Đối cách | испу́ганный / испу́ганного | испу́ганное | испу́ганную | испу́ганные / испу́ганных |
| Công cụ cách | испу́ганным | испу́ганным | испу́ганной | испу́ганными |
| Giới cách | испу́ганном | испу́ганном | испу́ганной | испу́ганных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
испуганный nghĩa là gì?
испуганный (tính từ) nghĩa là sợ hãi, kinh sợ.
испуганный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là испу́ганный (phiên âm Latinh ispúgannyj, IPA [ɪˈspuɡən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.