TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

испу́ганный

ispúgannyj[ɪˈspuɡən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên испу́ганный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

испу́ганный nghĩa là sợ hãi, kinh sợ.

Nghĩa của испу́ганный

Tính từ

  1. Sợ hãi, kinh sợ, khiếp, khiếp sợ.
    • испуганный видvẻ sợ hãi

Biến cách của испу́ганный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchиспу́ганныйиспу́ганноеиспу́ганнаяиспу́ганные
Sinh cáchиспу́ганногоиспу́ганногоиспу́ганнойиспу́ганных
Tặng cáchиспу́ганномуиспу́ганномуиспу́ганнойиспу́ганным
Đối cáchиспу́ганный / испу́ганногоиспу́ганноеиспу́ганнуюиспу́ганные / испу́ганных
Công cụ cáchиспу́ганнымиспу́ганнымиспу́ганнойиспу́ганными
Giới cáchиспу́ганномиспу́ганномиспу́ганнойиспу́ганных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

испуганный nghĩa là gì?

испуганный (tính từ) nghĩa là sợ hãi, kinh sợ.

испуганный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là испу́ганный (phiên âm Latinh ispúgannyj, IPA [ɪˈspuɡən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.