иссече́ние
giống trungbất động vật
issečénije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên иссече́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иссече́ние nghĩa là sự cắt, mổ.
Nghĩa của иссече́ние
Danh từ
- Sự cắt, mổ.
Biến cách của иссече́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | иссече́ние | иссече́ния |
| Sinh cách кого? чего? | иссече́ния | иссече́ний |
| Tặng cách кому? чему? | иссече́нию | иссече́ниям |
| Đối cách кого? что? | иссече́ние | иссече́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | иссече́нием | иссече́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | иссече́нии | иссече́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
иссечение nghĩa là gì?
иссечение (danh từ) nghĩa là sự cắt, mổ.
иссечение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иссече́ние (phiên âm Latinh issečénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.