испы́тывать
Dấu sắc trên испы́тывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
испы́тывать nghĩa là thử, thí nghiệm, cảm thấy, thấy.
Nghĩa của испы́тывать
Động từ
- проверять Thử, thí nghiệm, thử nghiệm, thử thách.
- испы́тывать дви́гательthử (thí nghiệm) động cơ
- испы́тывать чьё-л. терпе́ниеthử thách lòng kiên nhẫn của ai
- ощущать Cảm thấy, thấy.
- испы́тывать удово́лствиеcảm thấy thích
- испы́тывать боль[cảm] thấy đau
- претерпевать Trải, trải qua, kinh qua, nếm trải, từng trải.
- испыта́ть что́-л. на себе́tự mình trải qua (kinh qua) cái gì
- надоста́ток в чём-л.thiếu cái gì
- испы́тывать лише́нияbị (chịu) thiếu thốn
- испы́тывать тру́дностиgặp phải những khó khăn
Cặp thể của испы́тывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ испы́тывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | испы́тываю |
| ты | испы́тываешь |
| он / она́ / оно́ | испы́тывает |
| мы | испы́тываем |
| вы | испы́тываете |
| они́ | испы́тывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + испытывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | испы́тывал |
| Giống cái (она́) | испы́тывала |
| Giống trung (оно́) | испы́тывало |
| Số nhiều (они́) | испы́тывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | испы́тывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | испы́тывайте |
Họ từ của испы́тывать
Câu ví dụ với испы́тывать
- Я не испытываю никакого интереса к политике. Tôi không quan tâm đến chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2627497
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
испытывать nghĩa là gì?
испытывать (động từ) nghĩa là thử, thí nghiệm, cảm thấy, thấy.
испытывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là испы́тывать (phiên âm Latinh ispýtyvatʹ, IPA [ɪˈspɨtɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.