TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

иссле́дование

Cấp độ ≈A2 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
isslédovanije[ɪs⁽ʲ⁾ːˈlʲedəvənʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên иссле́дование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

иссле́дование nghĩa là nghiên cứu, khảo sát, công trình nghiên cứu.

Nghĩa của иссле́дование

Danh từ

  1. действие [sự] nghiên cứu, khảo sát, khảo cứu, thám sát; thám hiểm; thăm dò, tìm tòi; điều tra ((giống trung) иссле́довать).
    • проводи́ть исследование[tiến hành] nghiên cứu
    • исследование больно́го[sự] khám người ốm, khám bệnh
    • исследование косми́ческого простра́нства[sự] nghiên cứu không gian vũ trụ
    • исследование Анта́ртики[sự] thám hiểm vùng Nam-cực
  2. научный труд Công trình nghiên cứu.

Biến cách của иссле́дование (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?иссле́дованиеиссле́дования
Sinh cách кого? чего?иссле́дованияиссле́дований
Tặng cách кому? чему?иссле́дованиюиссле́дованиям
Đối cách кого? что?иссле́дованиеиссле́дования
Công cụ cách кем? чем?иссле́дованиемиссле́дованиями
Giới cách о ком? о чём?иссле́дованиииссле́дованиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với иссле́дование

Đồng nghĩa

Họ từ của иссле́дование

Câu ví dụ với иссле́дование

  • Большинство исследований по этой теме показали, что законодательное вмешательство давало негативный эффект. Hầu hết những nghiên cứu về chủ đề này đã chỉ ra rằng, sự can thiệp của cơ quan lập pháp đã gây ra ảnh hưởng xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #419821

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

исследование nghĩa là gì?

исследование (danh từ) nghĩa là nghiên cứu, khảo sát, công trình nghiên cứu.

исследование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là иссле́дование (phiên âm Latinh isslédovanije, IPA [ɪs⁽ʲ⁾ːˈlʲedəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.