иссле́дование
Dấu sắc trên иссле́дование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иссле́дование nghĩa là nghiên cứu, khảo sát, công trình nghiên cứu.
Nghĩa của иссле́дование
Danh từ
- действие [sự] nghiên cứu, khảo sát, khảo cứu, thám sát; thám hiểm; thăm dò, tìm tòi; điều tra ((giống trung) иссле́довать).
- проводи́ть исследование[tiến hành] nghiên cứu
- исследование больно́го[sự] khám người ốm, khám bệnh
- исследование косми́ческого простра́нства[sự] nghiên cứu không gian vũ trụ
- исследование Анта́ртики[sự] thám hiểm vùng Nam-cực
- научный труд Công trình nghiên cứu.
Biến cách của иссле́дование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | иссле́дование | иссле́дования |
| Sinh cách кого? чего? | иссле́дования | иссле́дований |
| Tặng cách кому? чему? | иссле́дованию | иссле́дованиям |
| Đối cách кого? что? | иссле́дование | иссле́дования |
| Công cụ cách кем? чем? | иссле́дованием | иссле́дованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | иссле́довании | иссле́дованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với иссле́дование
Đồng nghĩa
Họ từ của иссле́дование
Câu ví dụ với иссле́дование
- Большинство исследований по этой теме показали, что законодательное вмешательство давало негативный эффект. Hầu hết những nghiên cứu về chủ đề này đã chỉ ra rằng, sự can thiệp của cơ quan lập pháp đã gây ra ảnh hưởng xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #419821
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
исследование nghĩa là gì?
исследование (danh từ) nghĩa là nghiên cứu, khảo sát, công trình nghiên cứu.
исследование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иссле́дование (phiên âm Latinh isslédovanije, IPA [ɪs⁽ʲ⁾ːˈlʲedəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.