TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

иссле́довательский

isslédovatelʹskij[ɪs⁽ʲ⁾ːˈlʲedəvətʲɪlʲskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên иссле́довательский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

иссле́довательский nghĩa là khảo sát, khảo cứu.

Nghĩa của иссле́довательский

Tính từ

  1. Thuộc về nghiên cứu, khảo sát, khảo cứu.
    • исследовательский институ́тviện nghiên cứu
    • иссле́довательская рабо́таcông việc nghiên cứu

Biến cách của иссле́довательский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchиссле́довательскийиссле́довательскоеиссле́довательскаяиссле́довательские
Sinh cáchиссле́довательскогоиссле́довательскогоиссле́довательскойиссле́довательских
Tặng cáchиссле́довательскомуиссле́довательскомуиссле́довательскойиссле́довательским
Đối cáchиссле́довательский / иссле́довательскогоиссле́довательскоеиссле́довательскуюиссле́довательские / иссле́довательских
Công cụ cáchиссле́довательскимиссле́довательскимиссле́довательскойиссле́довательскими
Giới cáchиссле́довательскомиссле́довательскомиссле́довательскойиссле́довательских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

исследовательский nghĩa là gì?

исследовательский (tính từ) nghĩa là khảo sát, khảo cứu.

исследовательский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là иссле́довательский (phiên âm Latinh isslédovatelʹskij, IPA [ɪs⁽ʲ⁾ːˈlʲedəvətʲɪlʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.