иссле́довательский
Dấu sắc trên иссле́довательский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иссле́довательский nghĩa là khảo sát, khảo cứu.
Nghĩa của иссле́довательский
Tính từ
- Thuộc về nghiên cứu, khảo sát, khảo cứu.
- исследовательский институ́тviện nghiên cứu
- иссле́довательская рабо́таcông việc nghiên cứu
Biến cách của иссле́довательский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | иссле́довательский | иссле́довательское | иссле́довательская | иссле́довательские |
| Sinh cách | иссле́довательского | иссле́довательского | иссле́довательской | иссле́довательских |
| Tặng cách | иссле́довательскому | иссле́довательскому | иссле́довательской | иссле́довательским |
| Đối cách | иссле́довательский / иссле́довательского | иссле́довательское | иссле́довательскую | иссле́довательские / иссле́довательских |
| Công cụ cách | иссле́довательским | иссле́довательским | иссле́довательской | иссле́довательскими |
| Giới cách | иссле́довательском | иссле́довательском | иссле́довательской | иссле́довательских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
исследовательский nghĩa là gì?
исследовательский (tính từ) nghĩa là khảo sát, khảo cứu.
исследовательский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иссле́довательский (phiên âm Latinh isslédovatelʹskij, IPA [ɪs⁽ʲ⁾ːˈlʲedəvətʲɪlʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.