TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

иссле́довать

Cấp độ ≈B2 hai thể Trong 5.000 từ thông dụng nhất
isslédovatʹ[ɪs⁽ʲ⁾ːˈlʲedəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên иссле́довать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

иссле́довать nghĩa là nghiên cứu, khảo sát.

Nghĩa của иссле́довать

Động từ

  1. Nghiên cứu, khảo sát, khảo cứu, thám sát; (местность) thám hiểm; (проводить изыкания) thăm dò, tìm tòi; (обследовать) điều tra. + đối cách
    • иссле́довать больно́гоkhám người ốm, khám bệnh
    • иссле́довать ве́рхние слои́ атмосфе́рыnghiên cứu những lớp trên của khí quyển
    • иссле́довать месторожде́ния поле́зных ископа́емыхthăm dò (thám sát, điều tra) mỏ khoáng sản
    • иссле́довать хими́ческий составphân tích thành phần hóa học

Chia động từ иссле́довать

NgôiHiện tạiTương lai
яиссле́дуюиссле́дую
тыиссле́дуешьиссле́дуешь
он / она́ / оно́иссле́дуетиссле́дует
мыиссле́дуемиссле́дуем
выиссле́дуетеиссле́дуете
они́иссле́дуютиссле́дуют

Quá khứ

Giống đực (он)иссле́довал
Giống cái (она́)иссле́довала
Giống trung (оно́)иссле́довало
Số nhiều (они́)иссле́довали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)иссле́дуй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)иссле́дуйте

Câu hỏi thường gặp

исследовать nghĩa là gì?

исследовать (động từ) nghĩa là nghiên cứu, khảo sát.

исследовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là иссле́довать (phiên âm Latinh isslédovatʹ, IPA [ɪs⁽ʲ⁾ːˈlʲedəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.