иссле́довать
isslédovatʹ[ɪs⁽ʲ⁾ːˈlʲedəvətʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên иссле́довать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иссле́довать nghĩa là nghiên cứu, khảo sát.
Nghĩa của иссле́довать
Động từ
- Nghiên cứu, khảo sát, khảo cứu, thám sát; (местность) thám hiểm; (проводить изыкания) thăm dò, tìm tòi; (обследовать) điều tra. + đối cách
- иссле́довать больно́гоkhám người ốm, khám bệnh
- иссле́довать ве́рхние слои́ атмосфе́рыnghiên cứu những lớp trên của khí quyển
- иссле́довать месторожде́ния поле́зных ископа́емыхthăm dò (thám sát, điều tra) mỏ khoáng sản
- иссле́довать хими́ческий составphân tích thành phần hóa học
Chia động từ иссле́довать
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | иссле́дую | иссле́дую |
| ты | иссле́дуешь | иссле́дуешь |
| он / она́ / оно́ | иссле́дует | иссле́дует |
| мы | иссле́дуем | иссле́дуем |
| вы | иссле́дуете | иссле́дуете |
| они́ | иссле́дуют | иссле́дуют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | иссле́довал |
| Giống cái (она́) | иссле́довала |
| Giống trung (оно́) | иссле́довало |
| Số nhiều (они́) | иссле́довали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | иссле́дуй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | иссле́дуйте |
Câu hỏi thường gặp
исследовать nghĩa là gì?
исследовать (động từ) nghĩa là nghiên cứu, khảo sát.
исследовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иссле́довать (phiên âm Latinh isslédovatʹ, IPA [ɪs⁽ʲ⁾ːˈlʲedəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.