исступле́ние
Dấu sắc trên исступле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
исступле́ние nghĩa là cuồng loạn, điên cuồng.
Nghĩa của исступле́ние
Danh từ
- Sự kích động cực độ, cuồng loạn, điên cuồng.
- приходи́ть в исступлениеkích động đến cực độ, cuồng loạn, điên cuồng
Biến cách của исступле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | исступле́ние | исступле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | исступле́ния | исступле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | исступле́нию | исступле́ниям |
| Đối cách кого? что? | исступле́ние | исступле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | исступле́нием | исступле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | исступле́нии | исступле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
исступление nghĩa là gì?
исступление (danh từ) nghĩa là cuồng loạn, điên cuồng.
исступление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là исступле́ние (phiên âm Latinh isstuplénije, IPA [ɪs(ː)tʊˈplʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.