TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

исступлённый

isstupljónnyj[ɪs(ː)tʊˈplʲɵn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

исступлённый nghĩa là cuồng loạn, điên cuồng.

Nghĩa của исступлённый

Tính từ

  1. Kích động đến cực độ, cuồng loạn, điên cuồng.

Biến cách của исступлённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchисступлённыйисступлённоеисступлённаяисступлённые
Sinh cáchисступлённогоисступлённогоисступлённойисступлённых
Tặng cáchисступлённомуисступлённомуисступлённойисступлённым
Đối cáchисступлённый / исступлённогоисступлённоеисступлённуюисступлённые / исступлённых
Công cụ cáchисступлённымисступлённымисступлённойисступлёнными
Giới cáchисступлённомисступлённомисступлённойисступлённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của исступлённый

So sánh hơn(по)исступлённее

Câu hỏi thường gặp

исступлённый nghĩa là gì?

исступлённый (tính từ) nghĩa là cuồng loạn, điên cuồng.

исступлённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là исступлённый (phiên âm Latinh isstupljónnyj, IPA [ɪs(ː)tʊˈplʲɵn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.