исступлённый
isstupljónnyj[ɪs(ː)tʊˈplʲɵn(ː)ɨj]
giọng máy của trình duyệt
исступлённый nghĩa là cuồng loạn, điên cuồng.
Nghĩa của исступлённый
Tính từ
- Kích động đến cực độ, cuồng loạn, điên cuồng.
Biến cách của исступлённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | исступлённый | исступлённое | исступлённая | исступлённые |
| Sinh cách | исступлённого | исступлённого | исступлённой | исступлённых |
| Tặng cách | исступлённому | исступлённому | исступлённой | исступлённым |
| Đối cách | исступлённый / исступлённого | исступлённое | исступлённую | исступлённые / исступлённых |
| Công cụ cách | исступлённым | исступлённым | исступлённой | исступлёнными |
| Giới cách | исступлённом | исступлённом | исступлённой | исступлённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của исступлённый
| So sánh hơn | (по)исступлённее |
Câu hỏi thường gặp
исступлённый nghĩa là gì?
исступлённый (tính từ) nghĩa là cuồng loạn, điên cuồng.
исступлённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là исступлённый (phiên âm Latinh isstupljónnyj, IPA [ɪs(ː)tʊˈplʲɵn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.