исте́кший
Dấu sắc trên исте́кший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
исте́кший nghĩa là đã qua, qua rồi.
Nghĩa của исте́кший
Tính từ
- Đã qua, qua rồi, vừa qua.
- в исте́кшем году́trong năm [vừa] qua
- за исте́кшийпери́одtrong thời gian [vừa] qua
- ци́фры за истекший ме́сяцnhững con số trong tháng [vừa] qua
Biến cách của исте́кший theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | исте́кший | исте́кшее | исте́кшая | исте́кшие |
| Sinh cách | исте́кшего | исте́кшего | исте́кшей | исте́кших |
| Tặng cách | исте́кшему | исте́кшему | исте́кшей | исте́кшим |
| Đối cách | исте́кший / исте́кшего | исте́кшее | исте́кшую | исте́кшие / исте́кших |
| Công cụ cách | исте́кшим | исте́кшим | исте́кшей | исте́кшими |
| Giới cách | исте́кшем | исте́кшем | исте́кшей | исте́кших |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
истекший nghĩa là gì?
истекший (tính từ) nghĩa là đã qua, qua rồi.
истекший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là исте́кший (phiên âm Latinh istékšij, IPA [ɪˈsʲtʲekʂɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.