TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

исте́кший

istékšij[ɪˈsʲtʲekʂɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên исте́кший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

исте́кший nghĩa là đã qua, qua rồi.

Nghĩa của исте́кший

Tính từ

  1. Đã qua, qua rồi, vừa qua.
    • в исте́кшем году́trong năm [vừa] qua
    • за исте́кшийпери́одtrong thời gian [vừa] qua
    • ци́фры за истекший ме́сяцnhững con số trong tháng [vừa] qua

Biến cách của исте́кший theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchисте́кшийисте́кшееисте́кшаяисте́кшие
Sinh cáchисте́кшегоисте́кшегоисте́кшейисте́кших
Tặng cáchисте́кшемуисте́кшемуисте́кшейисте́кшим
Đối cáchисте́кший / исте́кшегоисте́кшееисте́кшуюисте́кшие / исте́кших
Công cụ cáchисте́кшимисте́кшимисте́кшейисте́кшими
Giới cáchисте́кшемисте́кшемисте́кшейисте́кших

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

истекший nghĩa là gì?

истекший (tính từ) nghĩa là đã qua, qua rồi.

истекший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là исте́кший (phiên âm Latinh istékšij, IPA [ɪˈsʲtʲekʂɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.