исте́рзанный
Dấu sắc trên исте́рзанный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
исте́рзанный nghĩa là bị xé nát, bị cắn nát, đau khổ, khổ sở.
Nghĩa của исте́рзанный
Tính từ
- израненный Bị xé nát, bị cắn nát.
- измученный Đau khổ, khổ sở, bị hành hạ, bị giày vò.
Biến cách của исте́рзанный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | исте́рзанный | исте́рзанное | исте́рзанная | исте́рзанные |
| Sinh cách | исте́рзанного | исте́рзанного | исте́рзанной | исте́рзанных |
| Tặng cách | исте́рзанному | исте́рзанному | исте́рзанной | исте́рзанным |
| Đối cách | исте́рзанный | исте́рзанное | исте́рзанную | исте́рзанные |
| Công cụ cách | исте́рзанным | исте́рзанным | исте́рзанной | исте́рзанными |
| Giới cách | исте́рзанном | исте́рзанном | исте́рзанной | исте́рзанных |
| Dạng ngắn | исте́рзан | исте́рзанно | исте́рзанна | исте́рзанны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
истерзанный nghĩa là gì?
истерзанный (tính từ) nghĩa là bị xé nát, bị cắn nát, đau khổ, khổ sở.
истерзанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là исте́рзанный (phiên âm Latinh istérzannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.