TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

истмат

giống đực
istmat giọng máy của trình duyệt

истмат nghĩa là duy vật lịch sử.

Nghĩa của истмат

Danh từ

  1. истори́ческий материали́зм [môn] duy vật lịch sử.

Câu hỏi thường gặp

истмат nghĩa là gì?

истмат (danh từ) nghĩa là duy vật lịch sử.

истмат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là истмат (phiên âm Latinh istmat); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.