исто́к
Dấu sắc trên исто́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
исто́к nghĩa là nguồn, ngọn.
Nghĩa của исто́к
Danh từ
- Nguồn, ngọn.
- исто́к реки́nguồn (ngọn) sông
- перен. обыкн. мн.исто́ки — (начало) nguồn gốc, ngọn nguồn
- иде́йные исто́киnguồn gốc tư tưởng
Biến cách của исто́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | исто́к | исто́ки |
| Sinh cách кого? чего? | исто́ка | исто́ков |
| Tặng cách кому? чему? | исто́ку | исто́кам |
| Đối cách кого? что? | исто́к | исто́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | исто́ком | исто́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | исто́ке | исто́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của исто́к
Câu ví dụ với исто́к
- Где находится исток этой реки? Con sông này chảy từ đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12398099
- Где исток этой реки? Con sông này chảy từ đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3045584
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
исток nghĩa là gì?
исток (danh từ) nghĩa là nguồn, ngọn.
исток đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là исто́к (phiên âm Latinh istók, IPA [ɪˈstok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.