истолкова́ние
Dấu sắc trên истолкова́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
истолкова́ние nghĩa là giải thích, thuyết minh.
Nghĩa của истолкова́ние
Danh từ
- [Sự, cách] giải thích, thuyết minh.
Biến cách của истолкова́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | истолкова́ние | истолкова́ния |
| Sinh cách кого? чего? | истолкова́ния | истолкова́ний |
| Tặng cách кому? чему? | истолкова́нию | истолкова́ниям |
| Đối cách кого? что? | истолкова́ние | истолкова́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | истолкова́нием | истолкова́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | истолкова́нии | истолкова́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
истолкование nghĩa là gì?
истолкование (danh từ) nghĩa là giải thích, thuyết minh.
истолкование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là истолкова́ние (phiên âm Latinh istolkovánije, IPA [ɪstəɫkɐˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.