исто́ма
giống cáibất động vật
istóma[ɪˈstomə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên исто́ма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
исто́ма nghĩa là sự uể oải, rời rã.
Nghĩa của исто́ма
Danh từ
- Sự uể oải, rời rã, mệt thừ.
Biến cách của исто́ма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | исто́ма | исто́мы |
| Sinh cách кого? чего? | исто́мы | исто́м |
| Tặng cách кому? чему? | исто́ме | исто́мам |
| Đối cách кого? что? | исто́му | исто́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | исто́мой | исто́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | исто́ме | исто́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
истома nghĩa là gì?
истома (danh từ) nghĩa là sự uể oải, rời rã.
истома đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là исто́ма (phiên âm Latinh istóma, IPA [ɪˈstomə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.