истоми́ться
Dấu sắc trên истоми́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
истоми́ться nghĩa là mệt nhọc, mệt mỏi.
Nghĩa của истоми́ться
Động từ
- Mệt nhọc, mệt mỏi, mệt thừ, kiệt sức, kiệt lực.
- истоми́ться в ожида́нииchờ mỏi mắt
Chia động từ истоми́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | истомлю́сь |
| ты | истоми́шься |
| он / она́ / оно́ | истоми́тся |
| мы | истоми́мся |
| вы | истоми́тесь |
| они́ | истомя́тся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | истоми́лся |
| Giống cái (она́) | истоми́лась |
| Giống trung (оно́) | истоми́лось |
| Số nhiều (они́) | истоми́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | истоми́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | истоми́тесь |
Câu hỏi thường gặp
истомиться nghĩa là gì?
истомиться (động từ) nghĩa là mệt nhọc, mệt mỏi.
истомиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là истоми́ться (phiên âm Latinh istomítʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.