TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

истори́ческий

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
istoríčeskij[ɪstɐˈrʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên истори́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

истори́ческий nghĩa là sử, lịch sử.

Nghĩa của истори́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về lịch sử, sử.
    • истори́ческая нау́каkhoa học lịch sử, sử học
    • исторический фактsự kiện lịch sử
    • исторический рома́нtiểu thuyết lịch sử
    • истори́ческая географияđịa lý lịch sử
    • исторический факульте́тkhoa [lịch] sử
  2. значительный [có tính chất] lịch sử.
    • истори́ческая речьdiễn văn có tính chất lịch sử
    • истори́ческое реше́ниеnghị quyết lịch sử
    • истори́ческая побе́даthắng lợi lịch sử

Biến cách của истори́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchистори́ческийистори́ческоеистори́ческаяистори́ческие
Sinh cáchистори́ческогоистори́ческогоистори́ческойистори́ческих
Tặng cáchистори́ческомуистори́ческомуистори́ческойистори́ческим
Đối cáchистори́ческий / истори́ческогоистори́ческоеистори́ческуюистори́ческие / истори́ческих
Công cụ cáchистори́ческимистори́ческимистори́ческойистори́ческими
Giới cáchистори́ческомистори́ческомистори́ческойистори́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của истори́ческий

Câu ví dụ với истори́ческий

  • Это было исторически неизбежно. Về mặt lịch sử, việc này không thể tránh khỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8200232

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

исторический nghĩa là gì?

исторический (tính từ) nghĩa là sử, lịch sử.

исторический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là истори́ческий (phiên âm Latinh istoríčeskij, IPA [ɪstɐˈrʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.