истори́ческий
Dấu sắc trên истори́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
истори́ческий nghĩa là sử, lịch sử.
Nghĩa của истори́ческий
Tính từ
- Thuộc về lịch sử, sử.
- истори́ческая нау́каkhoa học lịch sử, sử học
- исторический фактsự kiện lịch sử
- исторический рома́нtiểu thuyết lịch sử
- истори́ческая географияđịa lý lịch sử
- исторический факульте́тkhoa [lịch] sử
- значительный [có tính chất] lịch sử.
- истори́ческая речьdiễn văn có tính chất lịch sử
- истори́ческое реше́ниеnghị quyết lịch sử
- истори́ческая побе́даthắng lợi lịch sử
Biến cách của истори́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | истори́ческий | истори́ческое | истори́ческая | истори́ческие |
| Sinh cách | истори́ческого | истори́ческого | истори́ческой | истори́ческих |
| Tặng cách | истори́ческому | истори́ческому | истори́ческой | истори́ческим |
| Đối cách | истори́ческий / истори́ческого | истори́ческое | истори́ческую | истори́ческие / истори́ческих |
| Công cụ cách | истори́ческим | истори́ческим | истори́ческой | истори́ческими |
| Giới cách | истори́ческом | истори́ческом | истори́ческой | истори́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của истори́ческий
Câu ví dụ với истори́ческий
- Это было исторически неизбежно. Về mặt lịch sử, việc này không thể tránh khỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8200232
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
исторический nghĩa là gì?
исторический (tính từ) nghĩa là sử, lịch sử.
исторический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là истори́ческий (phiên âm Latinh istoríčeskij, IPA [ɪstɐˈrʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.