историогра́фия
Dấu sắc trên историогра́фия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
историогра́фия nghĩa là lịch sử sử học, sử liệu học.
Nghĩa của историогра́фия
Danh từ
- Lịch sử sử học, sử liệu học.
Biến cách của историогра́фия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | историогра́фия | историогра́фии |
| Sinh cách кого? чего? | историогра́фии | историогра́фий |
| Tặng cách кому? чему? | историогра́фии | историогра́фиям |
| Đối cách кого? что? | историогра́фию | историогра́фии |
| Công cụ cách кем? чем? | историогра́фией | историогра́фиями |
| Giới cách о ком? о чём? | историогра́фии | историогра́фиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
историография nghĩa là gì?
историография (danh từ) nghĩa là lịch sử sử học, sử liệu học.
историография đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là историогра́фия (phiên âm Latinh istoriográfija, IPA [ɪstərʲɪɐˈɡrafʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.