TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

исто́рия

Cấp độ ≈A1 giống cáibất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
istórija[ɪˈstorʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên исто́рия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

исто́рия nghĩa là lịch sử, sử, lai lịch.

Nghĩa của исто́рия

Danh từ

  1. Lịch sử, sử; (историческая наука) sử học, sử.
    • зако́ны исто́рииnhững quy luật lịch sử
    • исто́рия сре́дних веко́вlịch sử trung đại
    • исто́рия иску́сстваlịch sử nghệ thuật
  2. истоки и ход событий Lai lịch, lịch sử.
    • я хорошо́ зна́ю исто́рию э́того де́лаtôi biết rất rõ lai lịch việc này
    • исто́рия э́того вопро́са такова́...lai lịch của vấn đề ấy như thế này...
  3. khẩu ngữ рассказ, повествование [câu] chuyện.
    • расска́зывать весёлую исто́риюkể câu chuyện vui
  4. khẩu ngữ происшествие Chuyện [xảy ra].
    • попа́сть в неприя́тную исто́риюgặp phải chuyện không hay
    • исто́рия боле́зниbệnh sử, bệnh lịch
    • ве́чная исто́рия!suốt đời cứ như vậy!
    • вот так исто́рия!lạ quá nhỉ!, lạ thật!

Biến cách của исто́рия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?исто́рияисто́рии
Sinh cách кого? чего?исто́рииисто́рий
Tặng cách кому? чему?исто́рииисто́риям
Đối cách кого? что?исто́риюисто́рии
Công cụ cách кем? чем?исто́риейисто́риями
Giới cách о ком? о чём?исто́рииисто́риях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của исто́рия

Câu ví dụ với исто́рия

  • Твоя история не согласуется с фактами. Câu chuyện của bạn không khớp với thực tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2195351
  • История уходит корнями в далёкое прошлое. Câu chuyện bắt đầu từ rất lâu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2588618
  • Твоя история не стыкуется с фактами. Câu chuyện của bạn không khớp với thực tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4320548
  • Эта история хорошо заканчивается. Câu truyện có một cái kết hay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2462993
  • Это такая печальная история. Đây là một câu chuyện buồn như vậy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495663
  • Это такая грустная история. Đây là một câu chuyện buồn như vậy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495665
  • Это очень грустная история. Đó là một câu chuyện rất buồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2834886
  • Это была интересная история. Đó là một câu chuyện thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13157615

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

история nghĩa là gì?

история (danh từ) nghĩa là lịch sử, sử, lai lịch.

история đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là исто́рия (phiên âm Latinh istórija, IPA [ɪˈstorʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.