истоскова́ться
Dấu sắc trên истоскова́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
истоскова́ться nghĩa là Tiều tụy vì buồn nhớ.
Nghĩa của истоскова́ться
Động từ
- Tiều tụy vì buồn nhớ.
- истоскова́ться по ро́динеtiều tụy vì buồn nhớ quê hương
Chia động từ истоскова́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | истоску́юсь |
| ты | истоску́ешься |
| он / она́ / оно́ | истоску́ется |
| мы | истоску́емся |
| вы | истоску́етесь |
| они́ | истоску́ются |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | истоскова́лся |
| Giống cái (она́) | истоскова́лась |
| Giống trung (оно́) | истоскова́лось |
| Số nhiều (они́) | истоскова́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | истоску́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | истоску́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
истосковаться nghĩa là gì?
истосковаться (động từ) nghĩa là Tiều tụy vì buồn nhớ.
истосковаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là истоскова́ться (phiên âm Latinh istoskovátʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.