источа́ть
Dấu sắc trên источа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
источа́ть nghĩa là phát ra, xông ra.
Nghĩa của источа́ть
Động từ
- Phát ra, xông ra. + đối cách
- источа́ть запа́хxông ra mùi
Chia động từ источа́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | источа́ю |
| ты | источа́ешь |
| он / она́ / оно́ | источа́ет |
| мы | источа́ем |
| вы | источа́ете |
| они́ | источа́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + источать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | источа́л |
| Giống cái (она́) | источа́ла |
| Giống trung (оно́) | источа́ло |
| Số nhiều (они́) | источа́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | источа́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | источа́йте |
Câu hỏi thường gặp
источать nghĩa là gì?
источать (động từ) nghĩa là phát ra, xông ra.
источать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là источа́ть (phiên âm Latinh istočátʹ, IPA [ɪstɐˈt͡ɕætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.