истребитель-боибардировщик
giống đực
istrebitelʹ-boibardirovščik
giọng máy của trình duyệt
истребитель-боибардировщик nghĩa là Máy bay khu trục (tiêm kích) oanh tạc.
Nghĩa của истребитель-боибардировщик
Danh từ
- Máy bay khu trục (tiêm kích) oanh tạc.
Câu hỏi thường gặp
истребитель-боибардировщик nghĩa là gì?
истребитель-боибардировщик (danh từ) nghĩa là Máy bay khu trục (tiêm kích) oanh tạc.
истребитель-боибардировщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là истребитель-боибардировщик (phiên âm Latinh istrebitelʹ-boibardirovščik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.