TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

истребитель-боибардировщик

giống đực
istrebitelʹ-boibardirovščik giọng máy của trình duyệt

истребитель-боибардировщик nghĩa là Máy bay khu trục (tiêm kích) oanh tạc.

Nghĩa của истребитель-боибардировщик

Danh từ

  1. Máy bay khu trục (tiêm kích) oanh tạc.

Câu hỏi thường gặp

истребитель-боибардировщик nghĩa là gì?

истребитель-боибардировщик (danh từ) nghĩa là Máy bay khu trục (tiêm kích) oanh tạc.

истребитель-боибардировщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là истребитель-боибардировщик (phiên âm Latinh istrebitelʹ-boibardirovščik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.