TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

истреби́тельный

istrebítelʹnyj[ɪstrʲɪˈbʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên истреби́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

истреби́тельный nghĩa là tiêu diệt, phá hủy.

Nghĩa của истреби́тельный

Tính từ

  1. Có tính chất hủy diệt, tiêu diệt, phá hủy, phá hoại.
    • истреби́тельная война́chiên tranh hủy diệt
  2. quân sự [thuộc về] máy bay khu trục, máy bay tiêm kích.
    • истреби́тельная авиа́цияkhông quân khu trục

Biến cách của истреби́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchистреби́тельныйистреби́тельноеистреби́тельнаяистреби́тельные
Sinh cáchистреби́тельногоистреби́тельногоистреби́тельнойистреби́тельных
Tặng cáchистреби́тельномуистреби́тельномуистреби́тельнойистреби́тельным
Đối cáchистреби́тельный / истреби́тельногоистреби́тельноеистреби́тельнуюистреби́тельные / истреби́тельных
Công cụ cáchистреби́тельнымистреби́тельнымистреби́тельнойистреби́тельными
Giới cáchистреби́тельномистреби́тельномистреби́тельнойистреби́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của истреби́тельный

Câu hỏi thường gặp

истребительный nghĩa là gì?

истребительный (tính từ) nghĩa là tiêu diệt, phá hủy.

истребительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là истреби́тельный (phiên âm Latinh istrebítelʹnyj, IPA [ɪstrʲɪˈbʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.