истреби́тельный
Dấu sắc trên истреби́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
истреби́тельный nghĩa là tiêu diệt, phá hủy.
Nghĩa của истреби́тельный
Tính từ
- Có tính chất hủy diệt, tiêu diệt, phá hủy, phá hoại.
- истреби́тельная война́chiên tranh hủy diệt
- quân sự [thuộc về] máy bay khu trục, máy bay tiêm kích.
- истреби́тельная авиа́цияkhông quân khu trục
Biến cách của истреби́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | истреби́тельный | истреби́тельное | истреби́тельная | истреби́тельные |
| Sinh cách | истреби́тельного | истреби́тельного | истреби́тельной | истреби́тельных |
| Tặng cách | истреби́тельному | истреби́тельному | истреби́тельной | истреби́тельным |
| Đối cách | истреби́тельный / истреби́тельного | истреби́тельное | истреби́тельную | истреби́тельные / истреби́тельных |
| Công cụ cách | истреби́тельным | истреби́тельным | истреби́тельной | истреби́тельными |
| Giới cách | истреби́тельном | истреби́тельном | истреби́тельной | истреби́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của истреби́тельный
Câu hỏi thường gặp
истребительный nghĩa là gì?
истребительный (tính từ) nghĩa là tiêu diệt, phá hủy.
истребительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là истреби́тельный (phiên âm Latinh istrebítelʹnyj, IPA [ɪstrʲɪˈbʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.