TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

истребле́ние

giống trungbất động vật
istreblénije[ɪstrʲɪˈblʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên истребле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

истребле́ние nghĩa là sự tiêu diệt, hủy diệt.

Nghĩa của истребле́ние

Danh từ

  1. Sự tiêu diệt, hủy diệt.
    • истребление вреди́телей[sự] diêt sâu
    • истребление лесо́в[sự] phá trụi rừng
    • война́ на истреблениеchiến tranh hủy diệt

Biến cách của истребле́ние (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?истребле́ние
Sinh cách кого? чего?истребле́ния
Tặng cách кому? чему?истребле́нию
Đối cách кого? что?истребле́ние
Công cụ cách кем? чем?истребле́нием
Giới cách о ком? о чём?истребле́нии

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với истребле́ние

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

истребление nghĩa là gì?

истребление (danh từ) nghĩa là sự tiêu diệt, hủy diệt.

истребление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là истребле́ние (phiên âm Latinh istreblénije, IPA [ɪstrʲɪˈblʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.