истребле́ние
Dấu sắc trên истребле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
истребле́ние nghĩa là sự tiêu diệt, hủy diệt.
Nghĩa của истребле́ние
Danh từ
- Sự tiêu diệt, hủy diệt.
- истребление вреди́телей[sự] diêt sâu
- истребление лесо́в[sự] phá trụi rừng
- война́ на истреблениеchiến tranh hủy diệt
Biến cách của истребле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | истребле́ние |
| Sinh cách кого? чего? | истребле́ния |
| Tặng cách кому? чему? | истребле́нию |
| Đối cách кого? что? | истребле́ние |
| Công cụ cách кем? чем? | истребле́нием |
| Giới cách о ком? о чём? | истребле́нии |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với истребле́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
истребление nghĩa là gì?
истребление (danh từ) nghĩa là sự tiêu diệt, hủy diệt.
истребление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là истребле́ние (phiên âm Latinh istreblénije, IPA [ɪstrʲɪˈblʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.