TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уничтоже́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
uničtožénije[ʊnʲɪt͡ɕtɐˈʐɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уничтоже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уничтоже́ние nghĩa là sự tiêu diệt, diệt trừ, thanh toán, thủ tiêu.

Nghĩa của уничтоже́ние

Danh từ

  1. Sự tiêu diệt, diệt trừ, trừ diệt, tiêu trừ, tiêu hủy, hủy diệt, diệt, trừ.
  2. упразднение [sự] thanh toán, thủ tiêu, trừ bỏ, phá bỏ.
    • по́лное уничтоже́ние[sự] tiêu diệt hoàn toàn, hoàn toàn tiêu diệt, diệt sạch

Biến cách của уничтоже́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?уничтоже́ниеуничтоже́ния
Sinh cách кого? чего?уничтоже́нияуничтоже́ний
Tặng cách кому? чему?уничтоже́ниюуничтоже́ниям
Đối cách кого? что?уничтоже́ниеуничтоже́ния
Công cụ cách кем? чем?уничтоже́ниемуничтоже́ниями
Giới cách о ком? о чём?уничтоже́нииуничтоже́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với уничтоже́ние

Đồng nghĩa

Họ từ của уничтоже́ние

Câu hỏi thường gặp

уничтожение nghĩa là gì?

уничтожение (danh từ) nghĩa là sự tiêu diệt, diệt trừ, thanh toán, thủ tiêu.

уничтожение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уничтоже́ние (phiên âm Latinh uničtožénije, IPA [ʊnʲɪt͡ɕtɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.