истрёпанный
istrjópannyj
giọng máy của trình duyệt
истрёпанный nghĩa là xài xạc, rách nát.
Nghĩa của истрёпанный
Tính từ
- Xài xạc, rách nát, hỏng, mòn, nát.
- перен.xài xạc, kiệt quệ
Biến cách của истрёпанный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | истрёпанный | истрёпанное | истрёпанная | истрёпанные |
| Sinh cách | истрёпанного | истрёпанного | истрёпанной | истрёпанных |
| Tặng cách | истрёпанному | истрёпанному | истрёпанной | истрёпанным |
| Đối cách | истрёпанный | истрёпанное | истрёпанную | истрёпанные |
| Công cụ cách | истрёпанным | истрёпанным | истрёпанной | истрёпанными |
| Giới cách | истрёпанном | истрёпанном | истрёпанной | истрёпанных |
| Dạng ngắn | истрёпан | истрёпанно | истрёпанна | истрёпанны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của истрёпанный
| So sánh hơn | истрёпаннее |
Câu hỏi thường gặp
истрёпанный nghĩa là gì?
истрёпанный (tính từ) nghĩa là xài xạc, rách nát.
истрёпанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là истрёпанный (phiên âm Latinh istrjópannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.