истука́н
Dấu sắc trên истука́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
истука́н nghĩa là ngẫu tượng, tượng thờ.
Nghĩa của истука́н
Danh từ
- Ngẫu tượng, tượng thờ.
- стоя́ть истука́ном, как истука́нđứng như phỗng [đá]
Biến cách của истука́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | истука́н | истука́ны |
| Sinh cách кого? чего? | истука́на | истука́нов |
| Tặng cách кому? чему? | истука́ну | истука́нам |
| Đối cách кого? что? | истука́н | истука́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | истука́ном | истука́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | истука́не | истука́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với истука́н
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
истукан nghĩa là gì?
истукан (danh từ) nghĩa là ngẫu tượng, tượng thờ.
истукан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là истука́н (phiên âm Latinh istukán, IPA [ɪstʊˈkan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.