истяза́ние
Dấu sắc trên истяза́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
истяза́ние nghĩa là sự hành hạ, ngược đãi.
Nghĩa của истяза́ние
Danh từ
- Sự hành hạ, ngược đãi; (пытка) [sự] tra tấn.
- подверга́ть истяза́ниямhành hạ, ngược đãi, tra tấn
Biến cách của истяза́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | истяза́ние | истяза́ния |
| Sinh cách кого? чего? | истяза́ния | истяза́ний |
| Tặng cách кому? чему? | истяза́нию | истяза́ниям |
| Đối cách кого? что? | истяза́ние | истяза́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | истяза́нием | истяза́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | истяза́нии | истяза́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
истязание nghĩa là gì?
истязание (danh từ) nghĩa là sự hành hạ, ngược đãi.
истязание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là истяза́ние (phiên âm Latinh istjazánije, IPA [ɪsʲtʲɪˈzanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.