исхлеста́ть
thể hoàn thành
isxlestátʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên исхлеста́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
исхлеста́ть nghĩa là quất, vút.
Nghĩa của исхлеста́ть
Động từ
- Quất, vút, vụt. + đối cách
- исхлеста́ть пле́тьюquất (vút, vụt) roi
Chia động từ исхлеста́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | исхлещу́ |
| ты | исхле́щешь |
| он / она́ / оно́ | исхле́щет |
| мы | исхле́щем |
| вы | исхле́щете |
| они́ | исхле́щут |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | исхлеста́л |
| Giống cái (она́) | исхлеста́ла |
| Giống trung (оно́) | исхлеста́ло |
| Số nhiều (они́) | исхлеста́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | исхлещи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | исхлещи́те |
Câu hỏi thường gặp
исхлестать nghĩa là gì?
исхлестать (động từ) nghĩa là quất, vút.
исхлестать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là исхлеста́ть (phiên âm Latinh isxlestátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.