исхо́д
Dấu sắc trên исхо́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
исхо́д nghĩa là lối thoát, cuối, kết thúc.
Nghĩa của исхо́д
Danh từ
- способ разрешить затруднение Lối thoát.
- э́то для меня́ еди́нственный исхо́дđối với tôi đó là lối thoát duy nhất
- окончение, заваршение [lúc] cuối, kết thúc.
- день на исхо́деngày tàn, trời giần tối, cuối ngày
- на исхо́де дняlúc cuối ngày
- на исхо́де войны́khi chiến tranh gần kết thúc
- продово́льствие на исхо́деlương thực gần hết
- результат Kết quả, kết cục.
- смерте́льный исхо́д[sự] tử vong
- исхо́д соревнова́нияkết quả thi đua
- исхо́д бо́яkết quả trận đánh
- исхо́д войны́kết cục chiến tranh
Biến cách của исхо́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | исхо́д | исхо́ды |
| Sinh cách кого? чего? | исхо́да | исхо́дов |
| Tặng cách кому? чему? | исхо́ду | исхо́дам |
| Đối cách кого? что? | исхо́д | исхо́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | исхо́дом | исхо́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | исхо́де | исхо́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của исхо́д
Câu ví dụ với исхо́д
- Учебный год на исходе. Năm học đã gần hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3030466
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
исход nghĩa là gì?
исход (danh từ) nghĩa là lối thoát, cuối, kết thúc.
исход đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là исхо́д (phiên âm Latinh isxód, IPA [ɪˈsxot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.