исхо́дный
Dấu sắc trên исхо́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
исхо́дный nghĩa là xuất phát, khởi đầu.
Nghĩa của исхо́дный
Tính từ
- Xuất phát, khởi đầu, ban đầu.
- исходный моме́нтlúc xuất phát, lúc khởi đầu
- исходный пунктxuất phát điểm, khởi điểm
- исхо́дные данныеsố liệu khởi đầu
- исхо́дное положе́ниеnguyên lý, khởi điểm; б) спорт. — tư thế ban đầu, tư thế lúc xuất phát
Biến cách của исхо́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | исхо́дный | исхо́дное | исхо́дная | исхо́дные |
| Sinh cách | исхо́дного | исхо́дного | исхо́дной | исхо́дных |
| Tặng cách | исхо́дному | исхо́дному | исхо́дной | исхо́дным |
| Đối cách | исхо́дный / исхо́дного | исхо́дное | исхо́дную | исхо́дные / исхо́дных |
| Công cụ cách | исхо́дным | исхо́дным | исхо́дной | исхо́дными |
| Giới cách | исхо́дном | исхо́дном | исхо́дной | исхо́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
исходный nghĩa là gì?
исходный (tính từ) nghĩa là xuất phát, khởi đầu.
исходный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là исхо́дный (phiên âm Latinh isxódnyj, IPA [ɪˈsxodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.