TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

исхуда́лый

isxudályj[ɪsxʊˈdaɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên исхуда́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

исхуда́лый nghĩa là gầy, gầy gò.

Nghĩa của исхуда́лый

Tính từ

  1. Gầy, gầy gò, gầy võ, gầy nhom; (о лице) hốc hác.

Biến cách của исхуда́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchисхуда́лыйисхуда́лоеисхуда́лаяисхуда́лые
Sinh cáchисхуда́логоисхуда́логоисхуда́лойисхуда́лых
Tặng cáchисхуда́ломуисхуда́ломуисхуда́лойисхуда́лым
Đối cáchисхуда́лый / исхуда́логоисхуда́лоеисхуда́луюисхуда́лые / исхуда́лых
Công cụ cáchисхуда́лымисхуда́лымисхуда́лойисхуда́лыми
Giới cáchисхуда́ломисхуда́ломисхуда́лойисхуда́лых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

исхудалый nghĩa là gì?

исхудалый (tính từ) nghĩa là gầy, gầy gò.

исхудалый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là исхуда́лый (phiên âm Latinh isxudályj, IPA [ɪsxʊˈdaɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.