исчезнове́ние
Dấu sắc trên исчезнове́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
исчезнове́ние nghĩa là sự biến mất, mất biến.
Nghĩa của исчезнове́ние
Danh từ
- Sự biến mất, mất biến, mất hút, mất, biến.
Biến cách của исчезнове́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | исчезнове́ние | исчезнове́ния |
| Sinh cách кого? чего? | исчезнове́ния | исчезнове́ний |
| Tặng cách кому? чему? | исчезнове́нию | исчезнове́ниям |
| Đối cách кого? что? | исчезнове́ние | исчезнове́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | исчезнове́нием | исчезнове́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | исчезнове́нии | исчезнове́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
исчезновение nghĩa là gì?
исчезновение (danh từ) nghĩa là sự biến mất, mất biến.
исчезновение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là исчезнове́ние (phiên âm Latinh isčeznovénije, IPA [ɪɕːɪznɐˈvʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.