исче́рпывающий
Dấu sắc trên исче́рпывающий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
исче́рпывающий nghĩa là toàn diện, mọi mặt.
Nghĩa của исче́рпывающий
Tính từ
- Toàn diện, mọi mặt, đầy đủ, triệt để, cặn kẽ.
- исчерпывающий отве́тcâu trả lời cặn kẽ (đầy đủ, toàn diện)
- исче́рпывающее объясне́ние[sự] giải thích cặn kẽ
- исче́рпывающая информа́цияtin báo đầy đủ
Biến cách của исче́рпывающий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | исче́рпывающий | исче́рпывающее | исче́рпывающая | исче́рпывающие |
| Sinh cách | исче́рпывающего | исче́рпывающего | исче́рпывающей | исче́рпывающих |
| Tặng cách | исче́рпывающему | исче́рпывающему | исче́рпывающей | исче́рпывающим |
| Đối cách | исче́рпывающий / исче́рпывающего | исче́рпывающее | исче́рпывающую | исче́рпывающие / исче́рпывающих |
| Công cụ cách | исче́рпывающим | исче́рпывающим | исче́рпывающей | исче́рпывающими |
| Giới cách | исче́рпывающем | исче́рпывающем | исче́рпывающей | исче́рпывающих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
исчерпывающий nghĩa là gì?
исчерпывающий (tính từ) nghĩa là toàn diện, mọi mặt.
исчерпывающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là исче́рпывающий (phiên âm Latinh isčérpyvajuščij, IPA [ɪɕˈt͡ɕerpɨvəjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.