TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

исче́рпывающий

isčérpyvajuščij[ɪɕˈt͡ɕerpɨvəjʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên исче́рпывающий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

исче́рпывающий nghĩa là toàn diện, mọi mặt.

Nghĩa của исче́рпывающий

Tính từ

  1. Toàn diện, mọi mặt, đầy đủ, triệt để, cặn kẽ.
    • исчерпывающий отве́тcâu trả lời cặn kẽ (đầy đủ, toàn diện)
    • исче́рпывающее объясне́ние[sự] giải thích cặn kẽ
    • исче́рпывающая информа́цияtin báo đầy đủ

Biến cách của исче́рпывающий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchисче́рпывающийисче́рпывающееисче́рпывающаяисче́рпывающие
Sinh cáchисче́рпывающегоисче́рпывающегоисче́рпывающейисче́рпывающих
Tặng cáchисче́рпывающемуисче́рпывающемуисче́рпывающейисче́рпывающим
Đối cáchисче́рпывающий / исче́рпывающегоисче́рпывающееисче́рпывающуюисче́рпывающие / исче́рпывающих
Công cụ cáchисче́рпывающимисче́рпывающимисче́рпывающейисче́рпывающими
Giới cáchисче́рпывающемисче́рпывающемисче́рпывающейисче́рпывающих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

исчерпывающий nghĩa là gì?

исчерпывающий (tính từ) nghĩa là toàn diện, mọi mặt.

исчерпывающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là исче́рпывающий (phiên âm Latinh isčérpyvajuščij, IPA [ɪɕˈt͡ɕerpɨvəjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.