исче́рпываться
Dấu sắc trên исче́рпываться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
исче́рпываться nghĩa là tận dụng, dùng hết.
Nghĩa của исче́рпываться
Động từ
- расходоваться [được, bị] tận dụng, dùng hết, sử dụng hết.
- запа́сы то́плива исче́рпалисьdự trữ nhiên liệu đã dùng hết (đã hết)
- тк. насое.(Т) kết thúc, hết
- э́тим де́ло не исче́рпыватьсяаетсяviệc này không kết thúc bằng cách này
- э́тим не исче́рпыватьсяается значе́ник его́ труда́đây chưa phải là hết ý nghĩa tác phẩm của ông ta
Cặp thể của исче́рпываться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ исче́рпываться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | исче́рпываюсь |
| ты | исче́рпываешься |
| он / она́ / оно́ | исче́рпывается |
| мы | исче́рпываемся |
| вы | исче́рпываетесь |
| они́ | исче́рпываются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + исчерпываться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | исче́рпывался |
| Giống cái (она́) | исче́рпывалась |
| Giống trung (оно́) | исче́рпывалось |
| Số nhiều (они́) | исче́рпывались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | исче́рпывайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | исче́рпывайтесь |
Họ từ của исче́рпываться
Câu hỏi thường gặp
исчерпываться nghĩa là gì?
исчерпываться (động từ) nghĩa là tận dụng, dùng hết.
исчерпываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là исче́рпываться (phiên âm Latinh isčérpyvatʹsja, IPA [ɪɕˈt͡ɕerpɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.