TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

исче́рпываться

thể chưa hoàn thành
isčérpyvatʹsja[ɪɕˈt͡ɕerpɨvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên исче́рпываться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

исче́рпываться nghĩa là tận dụng, dùng hết.

Nghĩa của исче́рпываться

Động từ

  1. расходоваться [được, bị] tận dụng, dùng hết, sử dụng hết.
    • запа́сы то́плива исче́рпалисьdự trữ nhiên liệu đã dùng hết (đã hết)
    • тк. насое.(Т) kết thúc, hết
    • э́тим де́ло не исче́рпыватьсяаетсяviệc này không kết thúc bằng cách này
    • э́тим не исче́рпыватьсяается значе́ник его́ труда́đây chưa phải là hết ý nghĩa tác phẩm của ông ta

Cặp thể của исче́рпываться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ исче́рпываться

NgôiHiện tại
яисче́рпываюсь
тыисче́рпываешься
он / она́ / оно́исче́рпывается
мыисче́рпываемся
выисче́рпываетесь
они́исче́рпываются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + исчерпываться.

Quá khứ

Giống đực (он)исче́рпывался
Giống cái (она́)исче́рпывалась
Giống trung (оно́)исче́рпывалось
Số nhiều (они́)исче́рпывались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)исче́рпывайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)исче́рпывайтесь

Họ từ của исче́рпываться

Câu hỏi thường gặp

исчерпываться nghĩa là gì?

исчерпываться (động từ) nghĩa là tận dụng, dùng hết.

исчерпываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là исче́рпываться (phiên âm Latinh isčérpyvatʹsja, IPA [ɪɕˈt͡ɕerpɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.