исчисле́ние
Dấu sắc trên исчисле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
исчисле́ние nghĩa là sự tính, tính toán.
Nghĩa của исчисле́ние
Danh từ
- Sự tính, tính toán.
- исчисление расхо́дыtính (tính toán) số chi phí
Biến cách của исчисле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | исчисле́ние | исчисле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | исчисле́ния | исчисле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | исчисле́нию | исчисле́ниям |
| Đối cách кого? что? | исчисле́ние | исчисле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | исчисле́нием | исчисле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | исчисле́нии | исчисле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
исчисление nghĩa là gì?
исчисление (danh từ) nghĩa là sự tính, tính toán.
исчисление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là исчисле́ние (phiên âm Latinh isčislénije, IPA [ɪɕt͡ɕɪs⁽ʲ⁾ˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.