исчисля́ться
Dấu sắc trên исчисля́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
исчисля́ться nghĩa là được tính, tính đến.
Nghĩa của исчисля́ться
Động từ
- Được tính.
- выражаться в каком-л. числе Tính đến.
- дохо́д исчисля́тьсяя́ется миллиа́рдами рубле́йthu nhập tính đến hàng tỷ rúp
- во́зраст го́рных поро́д исчисля́тьсяя́ется миллио́нами летtuổi đất đá tính đến hàng triệu năm
Chia động từ исчисля́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | исчисля́юсь |
| ты | исчисля́ешься |
| он / она́ / оно́ | исчисля́ется |
| мы | исчисля́емся |
| вы | исчисля́етесь |
| они́ | исчисля́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + исчисляться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | исчисля́лся |
| Giống cái (она́) | исчисля́лась |
| Giống trung (оно́) | исчисля́лось |
| Số nhiều (они́) | исчисля́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | исчисля́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | исчисля́йтесь |
Họ từ của исчисля́ться
Câu hỏi thường gặp
исчисляться nghĩa là gì?
исчисляться (động từ) nghĩa là được tính, tính đến.
исчисляться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là исчисля́ться (phiên âm Latinh isčisljátʹsja, IPA [ɪɕt͡ɕɪs⁽ʲ⁾ˈlʲat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.