TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

исчисля́ться

thể chưa hoàn thành
isčisljátʹsja[ɪɕt͡ɕɪs⁽ʲ⁾ˈlʲat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên исчисля́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

исчисля́ться nghĩa là được tính, tính đến.

Nghĩa của исчисля́ться

Động từ

  1. Được tính.
  2. выражаться в каком-л. числе Tính đến.
    • дохо́д исчисля́тьсяя́ется миллиа́рдами рубле́йthu nhập tính đến hàng tỷ rúp
    • во́зраст го́рных поро́д исчисля́тьсяя́ется миллио́нами летtuổi đất đá tính đến hàng triệu năm

Chia động từ исчисля́ться

NgôiHiện tại
яисчисля́юсь
тыисчисля́ешься
он / она́ / оно́исчисля́ется
мыисчисля́емся
выисчисля́етесь
они́исчисля́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + исчисляться.

Quá khứ

Giống đực (он)исчисля́лся
Giống cái (она́)исчисля́лась
Giống trung (оно́)исчисля́лось
Số nhiều (они́)исчисля́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)исчисля́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)исчисля́йтесь

Họ từ của исчисля́ться

Câu hỏi thường gặp

исчисляться nghĩa là gì?

исчисляться (động từ) nghĩa là được tính, tính đến.

исчисляться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là исчисля́ться (phiên âm Latinh isčisljátʹsja, IPA [ɪɕt͡ɕɪs⁽ʲ⁾ˈlʲat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.