TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

исшагать

thể hoàn thành
isšagatʹ giọng máy của trình duyệt

исшагать nghĩa là đi khắp.

Nghĩa của исшагать

Động từ

  1. Đi khắp.

Câu hỏi thường gặp

исшагать nghĩa là gì?

исшагать (động từ) nghĩa là đi khắp.

исшагать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là исшагать (phiên âm Latinh isšagatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.