ихтиоза́вр
Dấu sắc trên ихтиоза́вр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ихтиоза́вр nghĩa là con thằn lằn cá, ngư long.
Nghĩa của ихтиоза́вр
Danh từ
- Con thằn lằn cá, ngư long (Ichtyosauria).
Biến cách của ихтиоза́вр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ихтиоза́вр | ихтиоза́вры |
| Sinh cách кого? чего? | ихтиоза́вра | ихтиоза́вров |
| Tặng cách кому? чему? | ихтиоза́вру | ихтиоза́врам |
| Đối cách кого? что? | ихтиоза́вра | ихтиоза́вров |
| Công cụ cách кем? чем? | ихтиоза́вром | ихтиоза́врами |
| Giới cách о ком? о чём? | ихтиоза́вре | ихтиоза́врах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
ихтиозавр nghĩa là gì?
ихтиозавр (danh từ) nghĩa là con thằn lằn cá, ngư long.
ихтиозавр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ихтиоза́вр (phiên âm Latinh ixtiozávr, IPA [ɪxtʲɪɐˈzavr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.