ихтио́л
giống đựcbất động vật
ixtiól
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ихтио́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ихтио́л nghĩa là Ichtion.
Nghĩa của ихтио́л
Danh từ
- Ichtion.
Biến cách của ихтио́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ихтио́л | ихтио́лы |
| Sinh cách кого? чего? | ихтио́ла | ихтио́лов |
| Tặng cách кому? чему? | ихтио́лу | ихтио́лам |
| Đối cách кого? что? | ихтио́л | ихтио́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | ихтио́лом | ихтио́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | ихтио́ле | ихтио́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ихтиол nghĩa là gì?
ихтиол (danh từ) nghĩa là Ichtion.
ихтиол đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ихтио́л (phiên âm Latinh ixtiól); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.